THỜI GIỜ LÀ VÀNG

LỊCH NĂM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Biên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Loi_Co__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Bui_Phan_Beat__Various_Artists.mp3 Bac_kim_thang__Nhac_beat.mp3 Uoc_mo_xanh__Lan_Anh_NCT_80634065643157187500.mp3 Xuan_Ve_Phuoc_Long__Dang_cap_nhat_NCT_05634044241135937500.mp3 Lichbocdantranh.swf Viet_chu_v.swf Banner_Tet.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Flash_nen_181.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Xuân Biên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các số có sáu chữ số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Biên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:30' 11-10-2021
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    A. 57
    C. 257
    B. 157
    D. 75
    Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
    Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
    B. 300
    C. 50
    A. 200
    D. 350
    Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
    C. 45
    B. 33
    A. 165
    D. 38
    Câu 4 : Giá trị của biểu thức (92 – c) + 81, với c = 4 là:
    D. 169
    B. 196
    A. 173
    C. 137
    Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
    Toán
    Các số có sáu chữ số
    1 đơn vị
    Viết số: 1
    Viết số: 10
    Viết số: 100
    b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
    10 trăm = 1 nghìn
    10 nghìn = 1 chục nghìn
    Viết số: 1 000
    Viết số: 10 000
    10 chục nghìn = 100 nghìn
    Viết số: 100 000
    100 000
    100 000
    100 000
    100 000
    10 000
    10 000
    10 000
    1 000
    1 000
    1
    1
    1
    1
    1
    10
    100
    100
    100
    100
    4
    3
    2
    5
    1
    6
    Viết số:
    432 516.
    Đọc số:
    Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
    100
    1
    Bài 1: Viết theo mẫu
    a. Mẫu
    1
    1
    1
    1
    10
    100
    100
    1000
    1000
    1000
    10 000
    100 000
    100 000
    100 000
    3
    1
    3
    2
    1
    4
    Viết số:………..
    313 214.
    Đọc số:…………..
    Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
    Bài 1b.
    1
    1
    1
    10
    100
    100
    1000
    1000
    1000
    10 000
    100 000
    100 000
    100 000
    5
    2
    3
    4
    5
    3
    Viết số: ……..
    523 453
    Đọc số: ……..
    Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
    100 000
    100 000
    10 000
    100
    100
    10
    10
    10
    10
    Bài 2: Viết theo mẫu:
    ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
    3
    6
    9
    8
    1
    5
    579 623
    năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
    786 612
    7
    8
    6
    6
    1
    2
    Bài 3: Đọc các số sau:
    Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
    796 315 :
    96 315 :
    106 315 :
    106 827 :
    Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
    Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
    Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
    Bài 4. Viết các số sau:
    a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
    723 936
    63 115
    c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba :
    b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
    943 103
    d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai :
    860 372
    Câu 1: Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một
    A. 941 311
    B. 942 311
    C. 94 231
    D. 942 131
    Câu 2: Hai trăm linh bảy nghìn bốn trăm ba mươi mốt?
    A. 207 431
    B. 27 431
    C. 20 743
    D. 270 431
    Câu 3: Đọc các số sau: 149 235; 24 397
    Dặn dò
    Xem lại bài
    CẢM ƠN VÌ CÁC BẠN
    ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.

    CHÚC CÁC BẠN MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
    VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KÊT WEBSITE

    TÀI NGUYÊN

    Nhúng mã HTML