THỜI GIỜ LÀ VÀNG

LỊCH NĂM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Biên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Loi_Co__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Bui_Phan_Beat__Various_Artists.mp3 Bac_kim_thang__Nhac_beat.mp3 Uoc_mo_xanh__Lan_Anh_NCT_80634065643157187500.mp3 Xuan_Ve_Phuoc_Long__Dang_cap_nhat_NCT_05634044241135937500.mp3 Lichbocdantranh.swf Viet_chu_v.swf Banner_Tet.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Flash_nen_181.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Xuân Biên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Yến, tạ, tấn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Biên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:47' 08-01-2022
    Dung lượng: 7.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
    TOÁN 4
    YẾN, TẠ, TẤN
    (SGK / 23, 24)
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã được học.
    Những đơn vị đo khối lượng đã học là:
    ki-lô-gam (kg) và gam (g)
    1 kg = …….. g
    1000

    Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2021
    Toán
    YẾN, TẠ, TẤN
    Hoạt động 1:
    GIỚI THIỆU
    YẾN, TẠ, TẤN
    Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục ki-lô-gam
    Người ta còn dùng đơn vị là yến.
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    Bao gạo 10 kg
    10 kg gạo bằng 1 yến gạo
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    1 yến cám gà
    Mẹ mua 1 yến cám gà, tức là mua 10 kg cám gà.
    Mẹ mua 1 yến cám gà tức là mua bao nhiêu kg cám gà ?
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    20 kg rau củ
    Bác Lan mua 20 kg rau củ, tức là bác Lan mua 2 yến rau củ.
    Bác Lan mua 20 kg rau củ tức là bác Lan mua bao nhiêu yến rau củ ?
    20 kg = 2 yến
    1 yến = 10 kg
    Giới thiệu yến
    Chị Hoa hái được 5 yến cam, tức là chị Hoa hái được 50 kg cam.
    Chị Hoa hái được 5 yến cam tức là chị Hoa đã hái được bao nhiêu kg cam?
    5 yến = 50 kg
    Giới thiệu yến
    10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
    1 yến = 10 kg
    10 kg = 1 yến
    ? yến
    ?kg
    10kg
    1 yến
    ? Yến
    5 yến
    ? kg
    20 kg
    Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục yến
    Người ta dùng đơn vị đo là tạ.
    10 yến = 1 tạ
    Giới thiệu tạ
    10 yến = 1 tạ
    Giới thiệu tạ
    1 tạ = 10 kg x 10 = 100 kg
    10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10 kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
    1 tạ = 10 yến = 100 kg

    Giới thiệu tạ
    1 tạ = 10 yến
    1 tạ = 100 kg
    ? yến
    = 100 kg
    2 tạ
    10 yến
    = 20 yến
    ? kg
    ? yến
    10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
    Giới thiệu tạ
    Con trâu
    Con trâu nặng 300 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy yến ?
    Con trâu nặng 300 kg tức là nặng 3 tạ hay nặng 30 yến
    1 tạ = 10 yến
    1 tạ = 100 kg
    300 kg = 3 tạ
    hay 300 kg = 3 yến
    Để đo các khối lượng nặng hàng chục tạ
    Người ta dùng đơn vị là tấn
    10 tạ = 1 tấn
    Giới thiệu tấn
    Biết 1 tạ bằng 10 yến. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến ?
    1 tấn = 100 yến
    1 tấn = 100 yến
    1 tấn bằng bao nhiêu kg ?
    1 tấn = 1000 kg
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu tấn
    10 tạ = 1 tấn
    Giới thiệu tấn
    Con voi
    Con voi nặng 2000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
    Con voi nặng 2000 kg tức là nặng 20 tạ hay nặng 2 tấn
    10 tạ = 1 tấn
    1 tấn = 100 yến
    2000 kg = 20 tạ
    hay 2000 kg = 2 tấn
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu tấn
    Xe tải
    Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
    Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng 60 tạ hay nặng 6 tấn
    10 tạ = 1 tấn
    1 tấn = 100 yến
    6000 kg = 60 tạ
    hay 6000 kg = 6 tấn
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu tấn
    10 tạ = 1 tấn
    1 tấn = 100 yến
    1 tấn = 1000 kg
    ? kg
    3000 kg
    ? Tấn
    ? Tạ
    2 tấn
    20 tạ
    Giới thiệu yến, tạ, tấn
    Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng những đơn vị: yến, tạ, tấn.
    1 yến = 10 kg
    1 tạ = 10 yến
    1 tạ = 100 kg
    1 tấn = 10 tạ
    1 tấn = 1000 kg
    Giới thiệu các loại cân
    Cân sức khỏe
    Cân điện tử
    Cân đồng hồ
    Cân móc
    Cân đứng
    Cân sàn
    Giới thiệu các loại cân
    Sàn cân xe tải
    THỰC HÀNH
    Bài 1 / 23: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Con bò cân nặng …….
    Con gà cân nặng …..
    Con voi cân nặng …..
    2 tạ
    2 kg
    2 tấn
    * Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
    a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
    10
    1
    50
    17
    53
    10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg






    - 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
    - Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
    80
    - 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
    - Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
    1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
    b. 1 t? = y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
    10
    1
    100
    200
    460
    1
    - Vỡ 1 t? = 100kg nờn 4 t? = 400kg, do dú 4 t? 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
    - 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    * Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
    c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
    10
    5000
    1
    1000
    2085
    1
    - 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
    - Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000 + 85 = 2085 kg
    5 t?n = kg 2 t?n 85 kg kg 1000 kg = t?n
    ...
    ...
    ...
    .=
    ...
    ...
    * Bi 3: Tớnh
    18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =

    648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
    - Khi thực hiện phép tính với các số đo khối lượng, ta thực hiện bình thường như các số tự nhiên rồi ghi tên đơn vị vào sau kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng đơn vị đo.
    44 y?n
    573 t?
    540 t?
    64 t?n
    Tóm tắt
    3 tấn
    3 tạ
    ? tạ
    Bài giải
    Số muối lần hai xe chở được là:
    30 + 3 = 33 (tạ)
    Số muối cả hai lần xe chở được là:
    30 + 33 = 63 (tạ)
    Đáp số : 63 tạ.
    3 tấn = 30 tạ
    Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
    CỦNG CỐ:
    3 kg
    3 tạ
    397g
    Dặn dò:
    - Hoàn thành các bài tập đã học.
    Chuẩn bị bài:
    BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
    (SGK / 24)
    Chúc các EM
    CHĂM NGOAN, học tốt!
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KÊT WEBSITE

    TÀI NGUYÊN

    Nhúng mã HTML